忠心
zhōngxīn
lòng trung thành, sự tận tâm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lòng trung thành, sự tận tâm
Ví dụ (3)
duìgōng shí fēnzhōngxīn
Anh ấy rất tận tâm với công ty.
zhōngxīndepéng yǒuhěnnán
Người bạn trung thành rất hiếm có.
zhètiáogǒuduìzhǔr énhěnzhōngxīn
Con chó này rất trung thành với chủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây