祝愿
zhùyuàn
chúc, cầu chúc

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chúc, cầu chúc
Ví dụ (3)
zhùyuànzǎochéng gōng
Tôi chúc bạn sớm thành công.
jiāzhùyuànlǎorénjiàn kāngchángshòu寿
Mọi người chúc cụ già khỏe mạnh sống lâu.
lǎo shīzhùyuànxué shēngqiánchéngměihǎo
Giáo viên chúc học sinh tương lai tốt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây