Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
qiáo
HSK 2
cao; giả trang; họ Kiều
Hán Việt:KIỀU••Loại từ:Danh từ
6 nét
ノ一ノ丶ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
乔Giản thể từ 喬

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

乔
qiáo
cao; giả trang; họ Kiều
乔
Giản thể từ 喬qiáo
Hình cây cao vút (phồn thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Thân cây vươn chiếc ngọn uốn cong vượt hẳn lên trên các mái lầu cao vút, mang nghĩa cao lớn hay họ Kiều (乔).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / động từ / danh từ
VINghĩa:cao; giả trang; họ Kiều
ENTiếng Anh:Tall; to disguise; surname Qiao.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yuànzi院子lǐ里zhòng种zhe着yì一kē棵gāodà高大de的qiáomù乔木。
Trong sân trồng một cây thân gỗ cao lớn.
A tall tree is planted in the yard.
#2
qiáomù乔木tōngcháng通常bǐ比guànmù灌木zhǎng长de得gèng更gāo高。
Cây kiều mộc (cây thân gỗ cao) thường mọc cao hơn cây bụi.
Trees are usually taller than shrubs.
#3
zhè这zuò座shān山shàng上fùgài覆盖zhe着màomì茂密de的qiáomù乔木lín林。
Ngọn núi này được bao phủ bởi rừng cây thân gỗ cao rậm rạp.
This mountain is covered with a dense forest of tall trees.
#4
chéngqún成群de的xiǎoniǎo小鸟fēi飞xiàng向nà那kē棵jùdà巨大de的qiáomù乔木。
Từng đàn chim nhỏ bay về phía cây cao khổng lồ kia.
A flock of birds flew toward that huge tree.
#5
chéngyǔ成语“chū出gǔ谷qiān迁qiáo乔”bǐyù比喻rén人de的dìwèi地位yóu由dī低biàn变gāo高。
Thành ngữ “xuất cốc thiên kiều” (chim từ thung lũng bay lên cây cao) ví với việc địa vị của một người chuyển từ thấp lên cao.
The idiom "chugu qianqiao" is a metaphor for rising from a low position to a higher one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây