qiáo
cao; giả trang; họ Kiều
Hán việt: kiều
ノ一ノ丶ノ丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Khẩu (), giản thể giữ ý cây vươn cao, cao .

Thành phần cấu tạo

qiáo
cao; giả trang; họ Kiều
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:cao; giả trang; họ Kiều
Ví dụ (5)
yuànzizhòngzhegāodeqiáo
Trong sân trồng một cây thân gỗ cao lớn.
qiáotōng chángguànzhǎngdegènggāo
Cây kiều mộc (cây thân gỗ cao) thường mọc cao hơn cây bụi.
zhèzuòshānshàng gàizhemàodeqiáolín
Ngọn núi này được bao phủ bởi rừng cây thân gỗ cao rậm rạp.
chéngqúndexiǎoniǎofēixiàng deqiáo
Từng đàn chim nhỏ bay về phía cây cao khổng lồ kia.
chéng chūqiānqiáo rénde wèiyóubiàngāo
Thành ngữ 'xuất cốc thiên kiều' (chim từ thung lũng bay lên cây cao) ví với việc địa vị của một người chuyển từ thấp lên cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây