Hán Việt:ĐOẠT••Loại từ:Động từ
6 nét
一ノ丶一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
大Đại+寸Thốn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
夺
Giật lấy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)

寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

夺
Giật lấy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Giật lấy
ENTiếng Anh:seize, snatch, grab by force
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他把我的手机夺走了。
Anh ta đã giật lấy điện thoại của tôi đi rồi.
He snatched my phone away.
#2
歹徒从她手里夺走皮包。
Tên côn đồ giật lấy chiếc túi xách từ tay cô ấy.
The thug snatched the handbag from her hand.
#3
他用力夺过了那把刀。
Anh ấy dùng sức giật lấy con dao đó.
He forcefully snatched the knife away.
#4
强盗夺去了他的钱财。
Bọn cướp đã giật lấy tiền bạc của anh ấy.
The robber took away his money and valuables.
#5
弟弟一把夺过我手里的玩具。
Em trai giật phắt lấy món đồ chơi trong tay tôi.
My younger brother snatched the toy from my hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây