duó
Giật lấy
Hán việt: đoạt
一ノ丶一丨丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Chuy (), giản thể giữ ý dùng tay () mạnh () giành lấy, giật lấy .

Thành phần cấu tạo

duó
Giật lấy
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giật lấy
Ví dụ (5)
deshǒu duózǒule
Anh ta đã giật lấy điện thoại của tôi đi rồi.
dǎi cóngshǒuduózǒubāo
Tên côn đồ giật lấy chiếc túi xách từ tay cô ấy.
yòngduóguòledāo
Anh ấy dùng sức giật lấy con dao đó.
qiángdàoduóledeqiáncái
Bọn cướp đã giật lấy tiền bạc của anh ấy.
diduóguòshǒudewán
Em trai giật phắt lấy món đồ chơi trong tay tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây