还击
—
Phân tích từ 还击
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đánh trả, phản kích
Ví dụ (3)
球队在下半场还击。
Đội bóng phản kích trong hiệp hai.
面对攻击,他没有立刻还击。
Đối mặt với sự tấn công, anh ấy không đánh trả ngay.
他们用事实还击谣言。
Họ dùng sự thật để phản bác tin đồn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây