荤
一丨丨丶フ一フ一丨
9
—
Gợi nhớ
Món ăn dù có thêm rau cỏ thơm (艹) để đãi đoàn quân (军) sau trận chiến nhưng nguyên liệu chính vẫn là thức ăn mặn, đồ mặn có thịt cá (荤).
Thành phần cấu tạo
荤
đồ mặn; thức ăn có thịt/cá
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
军
Quân
Quân / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:đồ mặn; thức ăn có thịt/cá
Ví dụ (3)
他今天不吃荤。
Hôm nay anh ấy không ăn đồ mặn có thịt cá.
He is not eating meat today.
这道菜是荤菜。
Món này là món mặn có thịt.
This is a meat dish.
餐厅提供荤素两种选择。
Nhà hàng cung cấp hai lựa chọn mặn và chay.
The restaurant offers both meat and vegetarian options.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây