疏远
shūyuǎn
xa cách, xa lánh

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:xa cách, xa lánh
Ví dụ (3)
liǎngrénjiànjiànshū yuǎnle
Hai người dần xa cách.
gōng zuòtàimángràngpéng yǒushū yuǎn
Công việc quá bận khiến anh ấy xa cách bạn bè.
mendeguān biànhěnshū yuǎn
Quan hệ của họ trở nên rất xa cách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây