yǎng
Ngưỡng mộ
Hán việt: ngang
ノ丨ノフフ丨
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () ngẩng đầu lên () nhìn bậc cao nhân, tôn kính ngưỡng vọng, ngưỡng mộ .

Thành phần cấu tạo

yǎng
Ngưỡng mộ
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Ngang
Ngẩng lên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ngưỡng mộ
Ví dụ (5)
zhíhěnyǎngdecáihuá
Tôi luôn rất ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
zhèwèilǎojiào shòushēnshòuxué shēngmendejìngyǎng
Vị giáo sư già này được các học trò vô cùng kính ngưỡng (kính trọng và ngưỡng mộ).
jiǔyǎngmíngjīnyǒuxìngxiāngjiàn
Ngưỡng mộ đại danh đã lâu, hôm nay mới có vinh hạnh gặp mặt.
shìwèilìngrénjǐngyǎngdeyīng xióng
Anh ấy là một vị anh hùng đáng để mọi người ngưỡng mộ.
xiān shēngdepǐnlìngrényǒugāoshānyǎngzhǐzhīgǎn
Nhân cách của tiên sinh khiến người ta có cảm giác vô cùng ngưỡng mộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây