仰
ノ丨ノフフ丨
6
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Người (亻) ngẩng đầu lên (卬) nhìn bậc cao nhân, tôn kính ngưỡng vọng, ngưỡng mộ 仰.
Thành phần cấu tạo
仰
Ngưỡng mộ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
卬
Ngang
Ngẩng lên / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ngưỡng mộ
Ví dụ (5)
我一直很仰慕他的才华。
Tôi luôn rất ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
这位老教授深受学生们的敬仰。
Vị giáo sư già này được các học trò vô cùng kính ngưỡng (kính trọng và ngưỡng mộ).
久仰大名,今日有幸相见。
Ngưỡng mộ đại danh đã lâu, hôm nay mới có vinh hạnh gặp mặt.
他是一位令人景仰的英雄。
Anh ấy là một vị anh hùng đáng để mọi người ngưỡng mộ.
先生的品格,令人有高山仰止之感。
Nhân cách của tiên sinh khiến người ta có cảm giác vô cùng ngưỡng mộ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây