Làm sao
Hán việt: khải
丨フ丨フ一フ
6
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Đậu (), giản thể giữ ý tự mình () leo núi () sao nổi? Làm sao .

Thành phần cấu tạo

Làm sao
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
Kỷ
Bản thân (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Làm sao
Ví dụ (5)
néngzhī dàozhèjiànshì
Làm sao tôi có thể không biết chuyện này được?
tiānxià yǒu
Trên đời làm sao có cái lý này! (Thật là vô lý!)
zhèyàngzuòshìràngrénxiào huà
Bạn làm như vậy, làm sao không khiến người ta cười chê chứ?
xiǎogǎnmánpiànnín
Tiểu đệ làm sao dám lừa gạt ngài.
dechéng jiùzhǐ
Thành tựu của anh ấy làm sao chỉ dừng lại ở đây?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây