xiōng
Hung tợn
Hán việt: hung
ノ丶フ丨ノフ
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () hung dữ () dáng vẻ đáng sợ, bộ mặt dữ tợn đe dọa, hung tợn .

Thành phần cấu tạo

xiōng
Hung tợn
Hung
Hung (phía trên)
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hung tợn
Ví dụ (5)
zhèzhīgǒukànláihěnxiōng
Con chó này trông rất hung tợn.
yàoduìmexiōng
Bạn đừng có hung tợn với tôi như vậy!
gexiōnghěndedǎi bèijǐng cházhuāzhùle
Tên côn đồ hung tợn đó đã bị cảnh sát bắt giữ.
deyǎn shéntūr ánbiàndefēi chángxiōng
Ánh mắt của cô ấy đột nhiên trở nên vô cùng hung tợn.
lǎobǎnjīn tiānhěnxiōng
Hôm nay tính khí của ông chủ rất hung tợn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây