Hán Việt:HUNG••Loại từ:Danh từ
6 nét
ノ丶丶丨ノフ
Không dùng lượng từ riêng
凶Hung+儿Nhân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
兇
Hung tợn
凶
Hung
Hung (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

兇
Hung tợn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Hung tợn
ENTiếng Anh:fierce, ferocious, cruel
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
這隻狗看起來很兇。
Con chó này trông rất hung tợn.
This dog looks very fierce.
#2
你不要對我那麼兇!
Bạn đừng có hung tợn với tôi như vậy!
Don’t be so harsh with me!
#3
那個兇狠的歹徒被警察抓住了。
Tên côn đồ hung tợn đó đã bị cảnh sát bắt giữ.
That vicious criminal was caught by the police.
#4
她的眼神突然變得非常兇。
Ánh mắt của cô ấy đột nhiên trở nên vô cùng hung tợn.
Her expression suddenly became very fierce.
#5
老闆今天脾氣很兇。
Hôm nay tính khí của ông chủ rất hung tợn.
The boss is in a very foul mood today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây