尖
丨ノ丶一ノ丶
6
个, 位
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Trên nhỏ (小) dưới lớn (大) thu hẹp dần thành đầu nhọn, đỉnh vót nhọn hoắt, nhọn 尖.
Thành phần cấu tạo
尖
Nhọn
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
Từ ghép (36)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nhọn
Ví dụ (5)
这支铅笔削得很尖。
Cây bút chì này gọt rất nhọn.
这个钉子的一头很尖。
Một đầu của cái đinh này rất nhọn.
她最喜欢穿尖头高跟鞋。
Cô ấy thích đi giày cao gót mũi nhọn nhất.
远处的山尖被白雪覆盖着。
Đỉnh (chóp nhọn) núi đằng xa đang bị tuyết trắng bao phủ.
这把剪刀的尖儿太锋利了,要小心。
Đầu nhọn của cái kéo này sắc lắm, phải cẩn thận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây