jiān
Nhọn
Hán việt: tiêm
丨ノ丶一ノ丶
6
个, 位
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Trên nhỏ () dưới lớn () thu hẹp dần thành đầu nhọn, đỉnh vót nhọn hoắt, nhọn .

Thành phần cấu tạo

jiān
Nhọn
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nhọn
Ví dụ (5)
zhèzhīqiān xiāodehěnjiān
Cây bút chì này gọt rất nhọn.
zhè gedīngzidetóuhěnjiān
Một đầu của cái đinh này rất nhọn.
zuì huānchuān穿jiāntóugāogēnxié
Cô ấy thích đi giày cao gót mũi nhọn nhất.
yuǎnchùdeshānjiānbèibáixuě gàizhe
Đỉnh (chóp nhọn) núi đằng xa đang bị tuyết trắng bao phủ.
zhèjiǎn dāodejiānrtàifēng leyàoxiǎo xīn
Đầu nhọn của cái kéo này sắc lắm, phải cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây