Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jiān
HSK 2
Nhọn
Hán Việt:TIÊM••Loại từ:Tính từ
6 nét
丨ノ丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
小Tiểu+大Đại

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

尖
jiān
Nhọn
小
Bộ Tiểuxiǎo
Nhỏ (phía trên)
Bộ Tiểu
大
Bộ Đạidà
Lớn (phía dưới)
Bộ Đại
Mẹo nhớ nhanh:

Một vật có đầu phía trên thu nhỏ (小) còn phần đế phía dưới mở lớn (大) chính là hình dáng của mũi nhọn, sắc nhọn (尖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Nhọn
ENTiếng Anh:sharp, pointed, tip
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhī支qiānbǐ铅笔xuē削de得hěn很jiān尖。
Cây bút chì này gọt rất nhọn.
This pencil has been sharpened to a fine point.
#2
zhè这gè个dīngzi钉子de的yì一tóu头hěn很jiān尖。
Một đầu của cái đinh này rất nhọn.
One end of this nail is very sharp.
#3
tā她zuì最xǐhuan喜欢chuān穿jiān尖tóu头gāogēnxié高跟鞋。
Cô ấy thích đi giày cao gót mũi nhọn nhất.
She likes pointed high heels best.
#4
yuǎnchù远处de的shān山jiān尖bèi被báixuě白雪fùgài覆盖zhe着。
Đỉnh (chóp nhọn) núi đằng xa đang bị tuyết trắng bao phủ.
The mountain peaks in the distance are covered with snow.
#5
zhè这bǎ把jiǎndāo剪刀de的jiān尖ér儿tài太fēnglì锋利le了,yào要xiǎoxīn小心。
Đầu nhọn của cái kéo này sắc lắm, phải cẩn thận.
The tip of these scissors is very sharp, so be careful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây