Hán Việt:TIÊM••Loại từ:Tính từ
6 nét
丨ノ丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
小Tiểu+大Đại
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
尖
Nhọn
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)

大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

尖
Nhọn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Nhọn
ENTiếng Anh:sharp, pointed, tip
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这支铅笔削得很尖。
Cây bút chì này gọt rất nhọn.
This pencil has been sharpened to a fine point.
#2
这个钉子的一头很尖。
Một đầu của cái đinh này rất nhọn.
One end of this nail is very sharp.
#3
她最喜欢穿尖头高跟鞋。
Cô ấy thích đi giày cao gót mũi nhọn nhất.
She likes pointed high heels best.
#4
远处的山尖被白雪覆盖着。
Đỉnh (chóp nhọn) núi đằng xa đang bị tuyết trắng bao phủ.
The mountain peaks in the distance are covered with snow.
#5
这把剪刀的尖儿太锋利了,要小心。
Đầu nhọn của cái kéo này sắc lắm, phải cẩn thận.
The tip of these scissors is very sharp, so be careful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây