zhòng
thứ hai trong anh em; giữa
Hán việt: trọng
ノ丨丨フ一丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () đứng giữa () anh em, con thứ hai trong gia đình, trung .

Thành phần cấu tạo

zhòng
thứ hai trong anh em; giữa
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:thứ hai trong anh em; giữa
Ví dụ (5)
zhèshìyánr èdezhòngxiàzhī
Đây là một đêm giữa mùa hè oi bức.
shuāng fāngtóng jiāngzhēng jiāozhòngcái
Hai bên đồng ý đưa tranh chấp ra trọng tài phân xử.
zhòngqiūshíjiétiān zhú jiànbiànliáng
Vào tiết giữa mùa thu, thời tiết dần trở nên mát mẻ.
zhèliǎngzhīqiúduìdeshí xiāngzhòng
Thực lực của hai đội bóng này ngang ngửa nhau (bất phân bá trọng).
zhòngcáitíngzuòchūlezuìzhōngcáijué
Tòa trọng tài đã đưa ra phán quyết cuối cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây