Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
押汇
yāhuì
chiết khấu chứng từ, ứng tiền theo bộ chứng từ
Hán việt: áp hối
—

Gợi nhớ

Từ "押汇" (yāhuì) nghĩa là "chiết khấu chứng từ, ứng tiền theo bộ chứng từ", ghép bởi: 押 (yā): áp giải + 汇 (huì): Chuyển tiền.

Thành phần cấu tạo

押汇
yāhuì
chiết khấu chứng từ, ứng tiền theo bộ chứng từ
扌
甲
氵
匚

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiết khấu chứng từ, ứng tiền theo bộ chứng từ
Ví dụ (3)
yín háng银行bàn lǐ办理le了yā押huì汇yè wù业务。
Ngân hàng xử lý nghiệp vụ chiết khấu chứng từ.
yā押huì汇kě yǐ可以huǎn jiě缓解zī jīn资金yā lì压力。
Ứng tiền theo bộ chứng từ có thể giảm áp lực vốn.
chū kǒu出口qǐ yè企业shēn qǐng申请yā押huì汇。
Doanh nghiệp xuất khẩu xin chiết khấu chứng từ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây