押汇
—
Gợi nhớ
Từ "押汇" (yāhuì) nghĩa là "chiết khấu chứng từ, ứng tiền theo bộ chứng từ", ghép bởi: 押 (yā): áp giải + 汇 (huì): Chuyển tiền.
Thành phần cấu tạo
押汇
chiết khấu chứng từ, ứng tiền theo bộ chứng từ
扌
甲
氵
匚
Phân tích từ 押汇
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chiết khấu chứng từ, ứng tiền theo bộ chứng từ
Ví dụ (3)
银行办理了押汇业务。
Ngân hàng xử lý nghiệp vụ chiết khấu chứng từ.
押汇可以缓解资金压力。
Ứng tiền theo bộ chứng từ có thể giảm áp lực vốn.
出口企业申请押汇。
Doanh nghiệp xuất khẩu xin chiết khấu chứng từ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây