纸版
zhǐbǎn
rập giấy, bản giấy

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rập giấy, bản giấy
Ví dụ (3)
shī ànzhǐbǎncáiliào
Người thợ cắt da theo rập giấy.
zhǐbǎnbiān yuánnéngsǔn
Mép rập giấy không được rách.
shè shīxiū gǎilezhǐbǎn
Nhà thiết kế đã sửa rập giấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây