Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 纸版
纸版
zhǐbǎn
rập giấy, bản giấy
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 纸版
版
【bǎn】
bản, phiên bản
纸
【zhǐ】
giấy
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 纸版
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
rập giấy, bản giấy
Ví dụ (3)
shī
fù
师
傅
àn
按
zhǐ
纸
bǎn
版
cái
裁
pí
皮
liào
料
。
Người thợ cắt da theo
rập giấy
.
zhǐ
纸
bǎn
版
biān
yuán
边
缘
bù
不
néng
能
pò
破
sǔn
损
。
Mép
rập giấy
không được rách.
shè
jì
设
计
shī
师
xiū
gǎi
修
改
le
了
zhǐ
纸
bǎn
版
。
Nhà thiết kế đã sửa
rập giấy
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây