Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铜模
tóngmó
khuôn đồng
Hán việt: đồng mô
—

Gợi nhớ

Từ "铜模" (tóngmó) nghĩa là "khuôn đồng", ghép bởi: 铜 (tóng): Đồng + 模 (mó / mú): mô hình.

Thành phần cấu tạo

铜模
tóngmó
khuôn đồng
钅
同
木
莫

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khuôn đồng
Ví dụ (3)
tóng铜mú模yòng用yú于yā压yìn印túàn图案。
Khuôn đồng dùng để ép in hoa văn.
zhè这tào套tóng铜mú模hěn很zhòng重。
Bộ khuôn đồng này rất nặng.
tóng铜mú模xūyào需要dìngqī定期bǎoyǎng保养。
Khuôn đồng cần bảo dưỡng định kỳ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây