tóng
Đồng
Hán việt: đồng
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồng
Ví dụ (5)
zhègēndiànxiàn线shìtóngzuòde
Sợi dây điện này được làm bằng đồng.
zàiàoyùnhuìshànghuò leméitóngpái
Anh ấy đã giành được một huy chương đồng tại Thế vận hội.
guǎng chǎng广zhōng yāngyǒuzuògāodetóngxiàng
Ở giữa quảng trường có một bức tượng đồng cao lớn.
zhèshìlǎodetóngqián
Đây là một đồng tiền đồng cổ.
tóngshìzhǒnghěnhǎodedǎodiàncái liào
Đồng là một loại vật liệu dẫn điện rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây