铜
ノ一一一フ丨フ一丨フ一
11
块
HSK1
Danh từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồng
Ví dụ (5)
这根电线是铜做的。
Sợi dây điện này được làm bằng đồng.
他在奥运会上获得了一枚铜牌。
Anh ấy đã giành được một huy chương đồng tại Thế vận hội.
广场中央有一座高大的铜像。
Ở giữa quảng trường có một bức tượng đồng cao lớn.
这是一个古老的铜钱。
Đây là một đồng tiền đồng cổ.
铜是一种很好的导电材料。
Đồng là một loại vật liệu dẫn điện rất tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây