Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 冲孔
冲孔
chōngkǒng
đột lỗ, bấm lỗ
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 冲孔
冲
【chōng / chòng】
Xông, lao vào
孔
【kǒng】
lỗ, hốc; họ Khổng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 冲孔
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
đột lỗ, bấm lỗ
Ví dụ (3)
gōngr
én
工
人
zhèng
zài
正
在
gěi
给
xié
鞋
miàn
面
chòng
冲
kǒng
孔
。
Công nhân đang
đột lỗ
cho mặt giày.
chòng
冲
kǒng
孔
wèi
zhì
位
置
bù
不
néng
能
piān
偏
。
Vị trí
bấm lỗ
không được lệch.
zhè
这
tái
台
jī
qì
机
器
yòng
用
yú
于
chòng
冲
kǒng
孔
。
Máy này dùng để
đột lỗ
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây