配双
pèishuāng
ghép đôi giày, phối thành một đôi

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ghép đôi giày, phối thành một đôi
Ví dụ (3)
bāo zhuāngqiányàoxiānpèishuāng
Trước khi đóng gói phải ghép đôi giày trước.
gōngr énzhèng zàigěichéngpǐnxiépèishuāng
Công nhân đang phối giày thành đôi cho thành phẩm.
pèishuāngshíyàoduìchǐyán
Khi ghép đôi phải đối chiếu cỡ và màu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây