liáo
xa xôi, mênh mông
Hán việt: liêu
フ丨丶フ丶
5
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Đi () mãi đến xong () mà vẫn chưa tới, khoảng cách xa lắc xa lơ, xa xôi .

Thành phần cấu tạo

liáo
xa xôi, mênh mông
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Liễu
Xong / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xa xôi, mênh mông
Ví dụ (5)
měngyǒuliáo kuòdecǎoyuán
Mông Cổ có những thảo nguyên mênh mông.
deshēngchuándàoleliáoyuǎnde fāng
Tiếng hát của anh ấy vang đến những nơi xa xôi.
menmiàn duìzheliáo kuòdehǎigǎndào hěnmiǎo xiǎo
Chúng tôi đối mặt với biển cả mênh mông, cảm thấy bản thân thật nhỏ bé.
wàngzheliáoyuǎnérshēnsuìdexīngkōngxiàn lechén
Ngắm nhìn bầu trời sao xa xôi và sâu thẳm, tôi chìm vào suy tư.
zhōng guóshìyuánliáo kuòdeguó jiā
Trung Quốc là một quốc gia có lãnh thổ mênh mông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây