辽
フ丨丶フ丶
5
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Đi (辶) mãi đến xong (了) mà vẫn chưa tới, khoảng cách xa lắc xa lơ, xa xôi 辽.
Thành phần cấu tạo
辽
xa xôi, mênh mông
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía trên)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:xa xôi, mênh mông
Ví dụ (5)
蒙古有辽阔的草原。
Mông Cổ có những thảo nguyên mênh mông.
他的歌声传到了辽远的地方。
Tiếng hát của anh ấy vang đến những nơi xa xôi.
我们面对着辽阔的大海,感到自己很渺小。
Chúng tôi đối mặt với biển cả mênh mông, cảm thấy bản thân thật nhỏ bé.
望着辽远而深邃的星空,我陷入了沉思。
Ngắm nhìn bầu trời sao xa xôi và sâu thẳm, tôi chìm vào suy tư.
中国是一个幅员辽阔的国家。
Trung Quốc là một quốc gia có lãnh thổ mênh mông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây