sòng
kiện tụng, tranh chấp
Hán việt: tụng
丶フノ丶フ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nói () lý lẽ công khai () trước tòa, tranh cãi đòi công bằng, kiện tụng .

Thành phần cấu tạo

sòng
kiện tụng, tranh chấp
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Công
Công / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kiện tụng, tranh chấp
Ví dụ (5)
jué dìngxiàng yuàn sòng
Anh ấy quyết định khởi kiện ra tòa.
xiōng liǎngrén wèilecái chǎnzhēngsòngduōnián
Hai anh em đã tranh chấp kiện tụng nhiều năm vì tài sản.
zhè desòngànzhōng jiéànle
Vụ kiện phức tạp này cuối cùng cũng đã khép lại.
jīng guòtiáo jiěshuāng fāngtóng sòngníngrén
Sau khi hòa giải, hai bên đồng ý đình chỉ kiện tụng để được yên ổn.
dàidezhuàngshīwǎng wǎngbāolǎnsòngwéishēng
Các thầy cãi thời xưa thường sống bằng nghề thầu bao kiện tụng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây