zhēn
trinh chính, kiên định
Hán việt: trinh
丨一丨フノ丶
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Bói () xem phẩm giá quý () không thay đổi, giữ trọn lòng trung thành, trinh .

Thành phần cấu tạo

zhēn
trinh chính, kiên định
Bộ Bốc
Bói (phía trên)
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:trinh chính, kiên định
Ví dụ (5)
duì guóyǒuzhezhōngzhēndeài
Anh ấy có một tình yêu trung trinh không đổi thay đối với Tổ quốc.
shǐ使miàn línwēiyòuyīr ánbǎo chízhejiānzhēndepǐn zhì
Cho dù đối mặt với đe dọa hay mua chuộc, cô ấy vẫn giữ được phẩm chất kiên trinh của mình.
dàishè huìfēi chángkànzhòng dezhēnjié
Xã hội thời xưa rất coi trọng sự trinh khiết của phụ nữ.
zhèwèizhēnlièdenìngkěn
Người phụ nữ trinh liệt này thà chết cũng không chịu khuất phục.
mìngxiānlièmenzàidír énmiànqiánbiǎo xiànchūlejiānzhēndejīng shén
Các liệt sĩ cách mạng đã thể hiện tinh thần kiên trinh bất khuất trước kẻ thù.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây