贞
丨一丨フノ丶
6
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Bói (卜) xem phẩm giá quý (贝) không thay đổi, giữ trọn lòng trung thành, trinh 贞.
Thành phần cấu tạo
贞
trinh chính, kiên định
卜
Bộ Bốc
Bói (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:trinh chính, kiên định
Ví dụ (5)
他对祖国有着忠贞不渝的爱。
Anh ấy có một tình yêu trung trinh không đổi thay đối với Tổ quốc.
即使面临威逼利诱,她依然保持着坚贞的品质。
Cho dù đối mặt với đe dọa hay mua chuộc, cô ấy vẫn giữ được phẩm chất kiên trinh của mình.
古代社会非常看重妇女的贞洁。
Xã hội thời xưa rất coi trọng sự trinh khiết của phụ nữ.
这位贞烈的女子宁死也不肯屈服。
Người phụ nữ trinh liệt này thà chết cũng không chịu khuất phục.
革命先烈们在敌人面前表现出了坚贞不屈的精神。
Các liệt sĩ cách mạng đã thể hiện tinh thần kiên trinh bất khuất trước kẻ thù.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây