驰
フフ一フ丨フ
6
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Ngựa (马) phi nhanh trên đồng, lao đi vun vút, phi nước đại 驰.
Thành phần cấu tạo
驰
phi nước đại, lan truyền nhanh chóng
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phi nước đại, lan truyền nhanh chóng
Ví dụ (5)
骏马在广阔的草原上飞驰。
Những chú ngựa giỏi phi nước đại trên thảo nguyên bao la.
这家老字号以其独特的手艺驰名中外。
Cửa hiệu lâu đời này vang danh (lan truyền danh tiếng) trong và ngoài nước nhờ tay nghề độc đáo.
汽车在平坦的高速公路上疾驰。
Chiếc ô tô chạy băng băng (lao đi rất nhanh) trên đường cao tốc bằng phẳng.
桂林的美景令无数游客心驰神往。
Cảnh đẹp của Quế Lâm khiến vô số du khách vô cùng mê mẩn, tâm hồn bay bổng hướng về.
足球运动员在绿茵场上尽情驰骋。
Các cầu thủ bóng đá thỏa sức tung hoành (chạy thỏa thích) trên sân cỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây