chí
phi nước đại, lan truyền nhanh chóng
Hán việt: trì
フフ一フ丨フ
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Ngựa () phi nhanh trên đồng, lao đi vun vút, phi nước đại .

Thành phần cấu tạo

chí
phi nước đại, lan truyền nhanh chóng
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
Cũng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phi nước đại, lan truyền nhanh chóng
Ví dụ (5)
jùnzàiguǎng kuò广decǎoyuánshàngfēichí
Những chú ngựa giỏi phi nước đại trên thảo nguyên bao la.
zhèjiālǎohào deshǒu chímíngzhōngwài
Cửa hiệu lâu đời này vang danh (lan truyền danh tiếng) trong và ngoài nước nhờ tay nghề độc đáo.
chēzàipíng tǎndegāo gōng shàngchí
Chiếc ô tô chạy băng băng (lao đi rất nhanh) trên đường cao tốc bằng phẳng.
guìlíndeměijǐnglìng shùyóuxīnchíshénwǎng
Cảnh đẹp của Quế Lâm khiến vô số du khách vô cùng mê mẩn, tâm hồn bay bổng hướng về.
qiúyùn dòngyuánzài绿yīnchǎngshàngjìnqíngchíchěng
Các cầu thủ bóng đá thỏa sức tung hoành (chạy thỏa thích) trên sân cỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây