wàng
vô lý, liều lĩnh
Hán việt: vong
丶一フフノ一
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Người mất () lý trí hành xử bừa bãi (), nói năng không căn cứ, vô lý .

Thành phần cấu tạo

wàng
vô lý, liều lĩnh
Vong
Mất (phía trên)
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vô lý, liều lĩnh
Ví dụ (6)
zhèchún cuìshìdewàng xiǎng
Đây hoàn toàn là ảo tưởng vô lý của anh ta.
detài shí fēnkuángwàng
Thái độ của anh ta vô cùng ngạo mạn và liều lĩnh.
jìngr ángǎnzhèyàngzuòzhēnshìdǎnwàngwéi
Anh ta mà dám làm như vậy, thật là to gan liều lĩnh.
méiyǒuzhèng jiùyàowàngyán
Không có bằng chứng thì đừng có phát ngôn bừa bãi.
dír énwàng huài mende huà
Kẻ thù liều lĩnh cố gắng phá hoại kế hoạch của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây