兆
ノ丶一フノ丶
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình vết nứt trên mai rùa khi đốt để bói, dấu hiệu dự báo tương lai, điềm báo 兆.
Thành phần cấu tạo
兆
điềm báo, nghìn tỷ
兆
Bộ Triệu
Hình vết nứt trên mai rùa khi bói
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điềm báo, nghìn tỷ
Ví dụ (5)
这是一个好兆头。
Đây là một điềm báo tốt.
黑云压城是暴雨的预兆。
Mây đen bao phủ thành phố là điềm báo của một cơn mưa bão.
宇宙中有数以兆计的星星。
Trong vũ trụ có hàng nghìn tỷ ngôi sao.
疾病在发作前通常会有一些征兆。
Căn bệnh trước khi phát tác thường sẽ có một số điềm báo.
该项目的投资总额达到了一兆元。
Tổng số vốn đầu tư của dự án này đã đạt tới một nghìn tỷ nhân dân tệ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây