Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zhào
HSK 2
điềm báo, nghìn tỷ
Hán Việt:TRIỆU••Loại từ:Danh từ
6 nét
ノ丶一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
兆Triệu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

兆
zhào
điềm báo, nghìn tỷ
兆
Bộ Triệuzhào
Hình vết nứt trên mai rùa khi bói
Mẹo nhớ nhanh:

Những đường nứt tách ra hai bên trên mai rùa khi hơ lửa bói toán thời cổ báo hiệu điềm báo trước và con số hàng triệu (兆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:điềm báo, nghìn tỷ
ENTiếng Anh:omen, sign, trillion
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一gè个hǎo好zhàotou兆头。
Đây là một điềm báo tốt.
This is a good omen.
#2
hēiyún黑云yā压chéng城shì是bàoyǔ暴雨de的yùzhào预兆。
Anh ấy không cẩn thận đâm sầm vào cửa kính.
Dark clouds over the city are a sign of a coming rainstorm.
#3
yǔzhòu宇宙zhōng中yǒu有shù数yǐ以zhào兆jì计de的xīngxing星星。
Trong vũ trụ có hàng nghìn tỷ ngôi sao.
There are trillions of stars in the universe.
#4
jíbìng疾病zài在fāzuò发作qián前tōngcháng通常huì会yǒu有yìxiē一些zhēngzhào征兆。
Căn bệnh trước khi phát tác thường sẽ có một số điềm báo.
A disease usually shows some warning signs before it breaks out.
#5
gāi该xiàng项mùdì目的tóuzī投资zǒng'é总额dádào达到le了yí一zhào兆yuán元。
Tổng số vốn đầu tư của dự án này đã đạt tới một nghìn tỷ nhân dân tệ.
The total investment in this project reached one trillion yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây