Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
kuā
HSK 5
khen, khen ngợi, khoe khoang, khoác lác, phóng đại.
Hán Việt:KHOA••Loại từ:Động từ
6 nét
一ノ丶一一フ
Không dùng lượng từ riêng
大Đại+亏Khuy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

夸
kuā
khoe khoang, phóng đại
大
Bộ Đạidà
Lớn (phía trên)
Bộ Đại
亏
Khuykuī
Hụt / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Giương rộng hai tay làm bộ to lớn (大) nhưng bên trong lại thiếu hụt hơi sức (亏), chỉ thói nói quá sự thật, phóng đại và khoe khoang (夸).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:khen, khen ngợi, khoe khoang, khoác lác, phóng đại.
ENTiếng Anh:To praise / To boast / To exaggerate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
māma妈妈kuā夸wǒ我shì是gè个dǒngshì懂事de的háizi孩子。
Mẹ khen tôi là một đứa trẻ hiểu chuyện.
Mom praised me for being a sensible child.
#2
měi每gè个rén人dōu都kuā夸zhè这dào道cài菜hǎochī好吃。
Ai cũng khen món này ngon.
Everyone praised this dish for being delicious.
#3
lǎoshī老师kuā夸tā他zài在xuéxí学习shàng上yǒu有hěn很dà大de的jìnbù进步。
Thầy giáo khen cậu ấy có tiến bộ rất lớn trong học tập.
The teacher praised him for making great progress in his studies.
#4
bié别kuā夸wǒ我le了,wǒ我huì会bùhǎoyìsi不好意思de的。
Đừng khen tôi nữa, tôi sẽ ngại đấy.
Stop praising me, you're making me embarrassed.
#5
tā他zǒngshì总是xǐhuan喜欢zài在biérén别人miànqián面前kuā夸zìjǐ自己。
Anh ta lúc nào cũng thích tự khoe khoang trước mặt người khác.
He always likes to boast about himself in front of others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây