夸
一ノ丶一一フ
6
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Nói lớn (大) quá sự thật bị hụt (亏), phóng đại thêm thắt, khoe khoang 夸.
Thành phần cấu tạo
夸
khoe khoang, phóng đại
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:khen, khen ngợi, khoe khoang, khoác lác, phóng đại.
Ví dụ (8)
妈妈夸我是个懂事的孩子。
Mẹ khen tôi là một đứa trẻ hiểu chuyện.
每个人都夸这道菜好吃。
Ai cũng khen món này ngon.
老师夸他在学习上有很大的进步。
Thầy giáo khen cậu ấy có tiến bộ rất lớn trong học tập.
别夸我了,我会不好意思的。
Đừng khen tôi nữa, tôi sẽ ngại đấy.
他总是喜欢在别人面前夸自己。
Anh ta lúc nào cũng thích tự khoe khoang trước mặt người khác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây