jiàng
thợ thủ công, nghệ nhân
Hán việt: tượng
一ノノ一丨フ
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Rìu () trong hộp đồ nghề (), người thợ tay nghề cao, thợ thủ công .

Thành phần cấu tạo

jiàng
thợ thủ công, nghệ nhân
Bộ Phương
Hộp đồ nghề (phía ngoài)
Bộ Cân
Rìu (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thợ thủ công, nghệ nhân
Ví dụ (5)
shìshǒu jīngzhàndejiàng
Ông ấy là một người thợ mộc có tay nghề điêu luyện.
zhèjiàn shùpǐnjiàngxīn
Tác phẩm nghệ thuật này mang tính sáng tạo và vô cùng khéo léo.
cūndetiějiàngzhèng zàitiě
Người thợ rèn trong làng đang rèn sắt.
men yàohóngyánggōngjiàngjīng shén
Chúng ta cần phát huy tinh thần nghệ nhân.
shìwén xuéjièdedàijiàng
Ông ấy là một bậc thầy vĩ đại của giới văn học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây