盘损
pánsǔn
thiếu hụt khi kiểm kê, tổn thất kiểm kê

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiếu hụt khi kiểm kê, tổn thất kiểm kê
Ví dụ (3)
biǎo lepánsǔn
Trong biểu mẫu đã ghi thiếu hụt khi kiểm kê, tổn thất kiểm kê.
qǐngquèr ènpánsǔnshì fǒuzhèng què
Hãy xác nhận thiếu hụt khi kiểm kê, tổn thất kiểm kê có đúng không.
pánsǔn yàodān shuō míng
Thiếu hụt khi kiểm kê, tổn thất kiểm kê cần được giải thích riêng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây