Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 蚀本
蚀本
shíběn
Lỗ vốn
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 蚀本
本
【běn】
Sách
蚀
【shí】
ăn mòn; thực, nhật thực/nguyệt thực
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 蚀本
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Lỗ vốn
Ví dụ (3)
biǎo
gé
表
格
lǐ
里
jì
lù
记
录
le
了
shí
蚀
běn
本
。
Trong biểu mẫu đã ghi
lỗ vốn
.
qǐng
请
quèr
èn
确
认
shí
蚀
běn
本
shì
fǒu
是
否
zhèng
què
正
确
。
Hãy xác nhận
lỗ vốn
có đúng không.
shí
蚀
běn
本
xū
yào
需
要
dān
dú
单
独
shuō
míng
说
明
。
Lỗ vốn
cần được giải thích riêng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây