xún
chu kỳ mười ngày
Hán việt: quyên
ノフ丨フ一一
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ngày () bao () trong chu kỳ mười ngày, một phần ba tháng, chu kỳ mười ngày .

Thành phần cấu tạo

xún
chu kỳ mười ngày
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
Bộ Nhật
Ngày (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chu kỳ mười ngày
Ví dụ (5)
zhǎn lǎnjiāngyuèshàngxún xíng
Cuộc triển lãm sẽ được tổ chức vào mười ngày đầu tháng Năm.
huàzàishíyuèzhōng xún yóu
Tôi dự định đi du lịch vào mười ngày giữa tháng Mười.
xiàng huìzàiběnyuèxiàxúnwán chéng
Dự án sẽ hoàn thành vào mười ngày cuối của tháng này.
zhèchǎngxiàlejìnxúncáitíng
Trận mưa lớn này rơi liên tục gần một chu kỳ mười ngày mới tạnh.
yīnghuātōng chángzàiyuèzhōng xúnshèng kāi
Hoa anh đào thường nở rộ vào mười ngày giữa tháng Tư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây