zhèn
Mương
Hán việt: quyến
一丨一ノ丨丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Kênh đào trong đất () cho nước () chảy tưới ruộng, mương .

Thành phần cấu tạo

zhèn
Mương
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
Xuyên
Sông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mương
Ví dụ (5)
nóng mínmenzhèng zàiqīng shuǐzhèn
Những người nông dân đang dọn dẹp mương nước.
zhètiáogōuzhènshìyòngláiguàng àinóngtiánde
Cái mương này được dùng để tưới tiêu cho ruộng đồng.
shuǐshùnzhetiánzhènmànmanliújìnlexiǎo
Nước mưa chảy dọc theo mương đồng từ từ đổ vào con sông nhỏ.
shēnzhèndemíng lái yuándāng detiáoshēnshuǐgōuzhèn
Tên gọi Thâm Quyến (mương sâu) bắt nguồn từ một con mương nước sâu ở địa phương.
cūnzipáng biānyǒutiáolǎodeguàng àizhèn
Bên cạnh ngôi làng có một con mương tưới tiêu lớn và cổ kính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây