圳
一丨一ノ丨丨
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Kênh đào trong đất (土) cho nước (川) chảy tưới ruộng, mương 圳.
Thành phần cấu tạo
圳
Mương
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mương
Ví dụ (5)
农民们正在清理水圳。
Những người nông dân đang dọn dẹp mương nước.
这条沟圳是用来灌溉农田的。
Cái mương này được dùng để tưới tiêu cho ruộng đồng.
雨水顺着田圳慢慢流进了小河。
Nước mưa chảy dọc theo mương đồng từ từ đổ vào con sông nhỏ.
深圳的名字来源于当地的一条深水沟圳。
Tên gọi Thâm Quyến (mương sâu) bắt nguồn từ một con mương nước sâu ở địa phương.
村子旁边有一条古老的灌溉大圳。
Bên cạnh ngôi làng có một con mương tưới tiêu lớn và cổ kính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây