戌
一ノ一フノ丶
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình vũ khí (戈 biến thể) canh gác, chi thứ mười một ứng với con chó trung thành, Tuất 戌.
Thành phần cấu tạo
戌
chi thứ mười một, Tuất (chó)
戊
Mậu (biến thể)
Thiên can
一
Nhất
Nét ngang thêm
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chi thứ mười một, Tuất (chó)
Ví dụ (5)
十二生肖中,戌对应的是狗。
Trong mười hai con giáp, 'Tuất' tương ứng với con chó.
他每天戌时才下班回家。
Mỗi ngày anh ấy đến giờ Tuất (19-21 giờ) mới tan làm về nhà.
戊戌变法是中国近代史上的一次重要改革。
Biến pháp Mậu Tuất là một cuộc cải cách quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
明年是戌年,也是我的本命年。
Năm sau là năm Tuất, cũng là năm tuổi của tôi.
苏轼的《赤壁赋》写于壬戌之秋。
'Xích Bích phú' của Tô Thức được viết vào mùa thu năm Nhâm Tuất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây