chi thứ mười một, Tuất (chó)
Hán việt: tuất
一ノ一フノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình vũ khí ( biến thể) canh gác, chi thứ mười một ứng với con chó trung thành, Tuất .

Thành phần cấu tạo

chi thứ mười một, Tuất (chó)
Mậu (biến thể)
Thiên can
Nhất
Nét ngang thêm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi thứ mười một, Tuất (chó)
Ví dụ (5)
shíèrshēng xiàozhōngduì yìngdeshìgǒu
Trong mười hai con giáp, 'Tuất' tương ứng với con chó.
měi tiānshícáixiàbānhuíjiā
Mỗi ngày anh ấy đến giờ Tuất (19-21 giờ) mới tan làm về nhà.
biànshìzhōng guójìn dàishǐshàngdezhòng yàogǎi
Biến pháp Mậu Tuất là một cuộc cải cách quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
míng niánshìniánshìdeběnmìngnián
Năm sau là năm Tuất, cũng là năm tuổi của tôi.
shìdechìxiěrénzhīqiū
'Xích Bích phú' của Tô Thức được viết vào mùa thu năm Nhâm Tuất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây