róng
vũ khí, quân sự
Hán việt: nhung
一一ノフノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Mười () loại vũ khí () sẵn sàng chiến đấu, việc quân binh, vũ khí , quân sự.

Thành phần cấu tạo

róng
vũ khí, quân sự
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
Bộ Thập
Mười (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:vũ khí, quân sự
Ví dụ (5)
zhàn zhēngbào hòu duōxué shēngxuǎn tóucóngróng
Sau khi chiến tranh bùng nổ, nhiều sinh viên đại học đã chọn con đường xếp bút nghiên theo việc binh đao (nhập ngũ).
zhèliǎngguó jiāyīnbiān jièzhēng duānérbīngróngxiāngjiàn
Hai quốc gia này vì tranh chấp biên giới mà dẫn đến can qua (dùng vũ lực với nhau).
lǎojiāng jūnróngshēngxiàlezhàngōng
Vị lão tướng cả đời gắn bó với binh nghiệp, lập được những chiến công hiển hách.
chuān穿shàngróngzhuāngdeyàng zifēi chángyīng姿shuǎng
Dáng vẻ của cô ấy khi mặc quân phục vô cùng oai phong lẫm liệt.
jiě juéchōng zuì hǎodebàn shìtán pànérshìdòngyòngbīngróng
Cách tốt nhất để giải quyết xung đột là đàm phán chứ không phải động đến binh đao (vũ khí).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây