Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
róng
HSK 2
vũ khí, quân sự
Hán Việt:NHUNG••Loại từ:Danh từ
6 nét
一一ノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
戈Qua+十Thập

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

戎
róng
vũ khí, quân sự
戈
Bộ Quagē
Vũ khí (phần chính)
十
Bộ Thậpshí
Mười (bên trái)
Bộ Thập
Mẹo nhớ nhanh:

Người lính khoác giáp sắt (十) tay cầm cây kích dài (戈) ra trận, biểu trưng cho binh đao, vũ khí và việc quân sự (戎).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:vũ khí, quân sự
ENTiếng Anh:Weapons / Military; Rong people.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhànzhēng战争bàofā爆发hòu后,xǔduō许多dàxuéshēng大学生xuǎnzé选择tóubǐcóngróng投笔从戎。
Sau khi chiến tranh bùng nổ, nhiều sinh viên đại học đã chọn con đường xếp bút nghiên theo việc binh đao (nhập ngũ).
After the war broke out, many university students chose to give up the pen for the sword.
#2
zhè这liǎng两gè个guójiā国家yīn因biānjiè边界zhēngduān争端ér而bīngróngxiāngjiàn兵戎相见。
Hai quốc gia này vì tranh chấp biên giới mà dẫn đến can qua (dùng vũ lực với nhau).
The two countries came to blows over a border dispute.
#3
lǎo老jiāngjūn将军róng戎mǎ马yìshēng一生,lìxià立下le了hèhèzhàngōng赫赫战功。
Vị lão tướng cả đời gắn bó với binh nghiệp, lập được những chiến công hiển hách.
The old general spent his whole life in military service and won many illustrious victories.
#4
tā她chuānshàng穿上róng戎zhuāng装de的yàngzi样子fēicháng非常yīngzī英姿sà飒shuǎng爽。
Dáng vẻ của cô ấy khi mặc quân phục vô cùng oai phong lẫm liệt.
She looked incredibly heroic and dashing in military uniform.
#5
jiějué解决chōngtū冲突zuìhǎo最好de的bànfǎ办法shì是tánpàn谈判,ér而bú不shì是dòngyòng动用bīng兵róng戎。
Cách tốt nhất để giải quyết xung đột là đàm phán chứ không phải động đến binh đao (vũ khí).
The best way to resolve a conflict is through negotiation, not by resorting to force.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây