尧
一フノ一ノフ
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 堯 có ba bộ Thổ (土) chồng lên, giản thể 尧 giữ ý vua đức cao vời vợi, vua Nghiêu 尧.
Thành phần cấu tạo
尧
vua sáng suốt trong truyền thuyết
尧
Giản thể từ 堯
Hình ngọn núi cao vút (phồn thể)
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vua sáng suốt trong truyền thuyết
Ví dụ (5)
尧是中国古代传说中的一位圣明君主。
Nghiêu là một vị minh quân trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc.
人们常把尧舜视为贤明君主的代名词。
Người ta thường xem Nghiêu Thuấn là từ đồng nghĩa với những vị vua hiền minh.
传说中,尧把帝位禅让给了有才德的舜。
Trong truyền thuyết, vua Nghiêu đã nhường ngôi cho Thuấn, một người có tài đức.
老百姓都期盼着能过上尧天舜日般太平的生活。
Bách tính đều mong mỏi được sống một cuộc sống thái bình như thời Nghiêu Thuấn.
孔子对尧的品德给予了极高的评价。
Khổng Tử đã đánh giá cực kỳ cao về phẩm hạnh của vua Nghiêu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây