huì
kiêng kỵ, tránh nói
Hán việt: huý
丶フ一一フ丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lời () không được nói ra, tên húy phải tránh đề cập, tên kiêng kỵ .

Thành phần cấu tạo

huì
kiêng kỵ, tránh nói
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Vi
Da / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:kiêng kỵ, tránh nói
Ví dụ (5)
dàirénxiěwén zhāngshí yàohuáng dehuì
Người xưa khi viết văn cần phải tránh tên kiêng kỵ của hoàng đế.
gǎnwènzūnqīndemínghuìshìshén me
Xin mạn phép hỏi tên kiêng kỵ của bề trên là gì?
xiǎo xīnjiàolezhǎng bèidemíng zifànlehuì
Anh ấy vô tình gọi thẳng tên của trưởng bối, đã phạm vào tên kiêng kỵ.
zài dàizhízhīhuìshìjìngdexíng wéi
Thời cổ đại, gọi thẳng tên kiêng kỵ của cha mẹ là hành vi đại bất kính.
wèi lehuìzhè gemíngzàitángcháobèigǎile
Để tránh phạm tên kiêng kỵ, tên địa danh này đã bị đổi vào thời nhà Đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây