Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
屿
yǔ
đảo
Hán Việt:TỰ•Số nét:6 nét•Bộ thủ:山 Sơn•Loại từ:Danh từ
丨フ丨一フ一
6 nét
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Núi (山) nhỏ nhô lên giữa biển, mảnh đất nhỏ bao quanh bởi nước, đảo 屿.

Thành phần cấu tạo

屿
yǔ
đảo
山
Bộ Sơnshān
Núi (bên trái)
Bộ Sơn
与
Dữyǔ
Cho / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:đảo
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zuò座dǎoyǔ岛屿de的fēngjǐng风景fēicháng非常měilì美丽。
Phong cảnh của hòn đảo này rất xinh đẹp.
The scenery on this island is very beautiful.
#2
gǔ鼓làng浪yǔ屿shì是zhùmíng著名de的lǚyóushèngdì旅游胜地。
Đảo Cổ Lãng Tự là một địa điểm du lịch nổi tiếng.
Gulangyu is a famous tourist destination.
#3
tàipíngyáng太平洋lǐ里yǒu有hěn很duō多xiǎo小dǎoyǔ岛屿。
Trong Thái Bình Dương có rất nhiều hòn đảo nhỏ.
There are many small islands in the Pacific Ocean.
#4
zhè这piàn片hǎiyù海域yǒu有zhe着xīng星luó罗qí棋bù布de的dǎoyǔ岛屿。
Vùng biển này có những hòn đảo nằm rải rác như sao sa.
This sea area is dotted with numerous islands.
#5
jiāng江xīn心yǒu有yí一zuò座gū孤yǔ屿。
Giữa lòng sông có một hòn đảo trơ trọi.
There is a solitary islet in the middle of the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây