屿
đảo
Hán việt: tự
丨フ丨一フ一
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Núi () nhỏ nhô lên giữa biển, mảnh đất nhỏ bao quanh bởi nước, đảo 屿.

Thành phần cấu tạo

屿
đảo
Bộ Sơn
Núi (bên trái)
Dữ
Cho / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đảo
Ví dụ (5)
zhèzuòdǎo 屿defēng jǐngfēi chángměi
Phong cảnh của hòn đảo này rất xinh đẹp.
làng屿shìzhù míngde yóushèng
Đảo Cổ Lãng Tự là một địa điểm du lịch nổi tiếng.
tàipíngyángyǒuhěnduōxiǎodǎo 屿
Trong Thái Bình Dương có rất nhiều hòn đảo nhỏ.
zhèpiànhǎiyǒuzhexīngluódedǎo 屿
Vùng biển này có những hòn đảo nằm rải rác như sao sa.
jiāngxīnyǒuzuò屿
Giữa lòng sông có một hòn đảo trơ trọi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây