催款
cuīkuǎn
đôn đốc thanh toán, nhắc thu tiền

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đôn đốc thanh toán, nhắc thu tiền
Ví dụ (3)
rén yuánzhèng zàicuīkuǎn
Nhân viên nghiệp vụ đang đôn đốc thanh toán, nhắc thu tiền.
cuīkuǎnqiányàoduì liào
Trước khi đôn đốc thanh toán, nhắc thu tiền phải đối chiếu tài liệu.
cuīkuǎnhòuyàobǎo cún
Sau khi đôn đốc thanh toán, nhắc thu tiền phải lưu hồ sơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây