戍
一ノ丶フノ丶
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Lính cầm vũ khí (戈) đứng tại điểm (丶) canh gác biên giới, phòng thủ 戍.
Thành phần cấu tạo
戍
canh gác, phòng thủ
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm canh gác
Từ ghép (31)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:canh gác, phòng thủ
Ví dụ (5)
士兵们常年戍边,保卫国家。
Các binh sĩ canh gác biên cương quanh năm để bảo vệ đất nước.
这支部队奉命戍守边疆。
Lực lượng này được lệnh đồn trú phòng thủ vùng biên cương.
卫戍部队负责保卫首都的安全。
Lực lượng đồn trú chịu trách nhiệm bảo vệ an ninh thủ đô.
古代有很多关于征戍的边塞诗。
Thời cổ đại có rất nhiều bài thơ biên ải viết về việc viễn chinh canh gác.
万里长城曾有无数戍卒在这里站岗。
Vạn Lý Trường Thành từng có vô số binh lính phòng thủ đứng gác ở đây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây