shù
canh gác, phòng thủ
Hán việt: thú
一ノ丶フノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lính cầm vũ khí () đứng tại điểm () canh gác biên giới, phòng thủ .

Thành phần cấu tạo

shù
canh gác, phòng thủ
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
Nét chấm
Điểm canh gác

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:canh gác, phòng thủ
Ví dụ (5)
shì bīngmenchángniánshùbiānbǎo wèiguó jiā
Các binh sĩ canh gác biên cương quanh năm để bảo vệ đất nước.
zhèzhīduìfèngmìngshùshǒubiān jiāng
Lực lượng này được lệnh đồn trú phòng thủ vùng biên cương.
wèishùduì bǎo wèishǒu deān quán
Lực lượng đồn trú chịu trách nhiệm bảo vệ an ninh thủ đô.
dàiyǒuhěnduōguān zhēngshùdebiānsàishī
Thời cổ đại có rất nhiều bài thơ biên ải viết về việc viễn chinh canh gác.
wàncháng chéngcéngyǒu shùshùzàizhèzhàngǎng
Vạn Lý Trường Thành từng có vô số binh lính phòng thủ đứng gác ở đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây