móu
tìm lợi, tiếng bò kêu
Hán việt: mâu
フ丶ノ一一丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Trâu () kêu to đòi phần riêng (), tìm kiếm lợi ích cho mình, tìm lợi .

Thành phần cấu tạo

móu
tìm lợi, tiếng bò kêu
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
Bộ Ngưu
Trâu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tìm lợi, tiếng bò kêu
Ví dụ (5)
shāngrényīng gāizhǐwèi lemóuér shìzhì liàng
Thương nhân không nên chỉ vì trục lợi mà lơ là chất lượng.
men yòngnèi xiāo xizàishìzhōngmóubào
Họ lợi dụng thông tin nội bộ để trục lợi khổng lồ trên thị trường chứng khoán.
yuǎnchùdeniúpéngchuánláimóumóudejiàoshēng
Từ chuồng bò ở phía xa vọng lại tiếng bò kêu rống.
zhèzhǒngshāng shìdeběn zhìshìwèi lemóué rùn
Bản chất của mô hình kinh doanh này là để tìm kiếm lợi nhuận khổng lồ.
zhǐ yàosǔnhàirén zhèng dàngmóushìhòufēide
Chừng nào không làm tổn hại đến lợi ích của người khác, thì việc kiếm lợi chính đáng là không có gì đáng trách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây