牟
フ丶ノ一一丨
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Trâu (牛) kêu to đòi phần riêng (厶), tìm kiếm lợi ích cho mình, tìm lợi 牟.
Thành phần cấu tạo
牟
tìm lợi, tiếng bò kêu
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Trâu (phía dưới)
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tìm lợi, tiếng bò kêu
Ví dụ (5)
商人不应该只为了牟利而忽视质量。
Thương nhân không nên chỉ vì trục lợi mà lơ là chất lượng.
他们利用内幕消息在股市中牟取暴利。
Họ lợi dụng thông tin nội bộ để trục lợi khổng lồ trên thị trường chứng khoán.
远处的牛棚里传来牟牟的叫声。
Từ chuồng bò ở phía xa vọng lại tiếng bò kêu rống.
这种商业模式的本质是为了牟取巨额利润。
Bản chất của mô hình kinh doanh này là để tìm kiếm lợi nhuận khổng lồ.
只要不损害他人利益,正当牟利是无可厚非的。
Chừng nào không làm tổn hại đến lợi ích của người khác, thì việc kiếm lợi chính đáng là không có gì đáng trách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây