jué
bí quyết, mẹo
Hán việt: quyết
丶フフ一ノ丶
6
条, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lời () tách riêng () ra không phổ biến, câu thần chú bí mật, bí quyết .

Thành phần cấu tạo

jué
bí quyết, mẹo
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Quải
Tách ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bí quyết, mẹo
Ví dụ (5)
chéng gōngdejuézài jiān chí
Bí quyết của sự thành công nằm ở sự kiên trì.
zuòcàishìyǒujuéqiàode
Nấu ăn là có mẹo cả đấy.
lǎo shījiāole mendāndekǒujué
Giáo viên đã dạy chúng tôi một bài vè (mẹo) để nhớ từ vựng.
zhǎng zhèmén shùdeyàojuéshìduōliàn
Bí quyết để nắm vững kỹ thuật này là luyện tập thật nhiều.
zhǐ yàozhǎodàojuéqiàozhètái jiùhěn róng cāo zuò
Chỉ cần tìm ra mẹo, chiếc máy này rất dễ thao tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây