ánh mặt trời mới mọc
Hán việt: húc
ノフ丨フ一一
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Mặt trời () mới mọc buổi sáng sớm, ánh nắng đầu tiên rực rỡ, mặt trời mọc .

Thành phần cấu tạo

ánh mặt trời mới mọc
Cửu
Chín / âm đọc (bên trái)
Bộ Nhật
Mặt trời (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ánh mặt trời mới mọc
Ví dụ (5)
dōngshēngxīndetiānkāi shǐle
Mặt trời mọc ở đằng đông, một ngày mới đã bắt đầu.
hǎimiànshànglúnzhèngrǎnrǎnshēng
Trên mặt biển, một vầng thái dương đang từ từ nhô lên.
deguāng huīzhàoliànglezhěng
Ánh sáng rực rỡ của mặt trời mới mọc chiếu sáng khắp thế gian.
yíngzheshànglexīndechéng
Đón ánh ban mai, anh ấy bước vào một cuộc hành trình mới.
qīngniánrénjiùxiàngchūshēngdechōng mǎnzhāo
Thanh niên giống như mặt trời mới mọc, tràn đầy sức sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây