旭
ノフ丨フ一一
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Mặt trời (日) mới mọc buổi sáng sớm, ánh nắng đầu tiên rực rỡ, mặt trời mọc 旭.
Thành phần cấu tạo
旭
ánh mặt trời mới mọc
九
Cửu
Chín / âm đọc (bên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên phải)
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ánh mặt trời mới mọc
Ví dụ (5)
旭日东升,新的一天开始了。
Mặt trời mọc ở đằng đông, một ngày mới đã bắt đầu.
海面上,一轮旭日正冉冉升起。
Trên mặt biển, một vầng thái dương đang từ từ nhô lên.
旭日的光辉照亮了整个大地。
Ánh sáng rực rỡ của mặt trời mới mọc chiếu sáng khắp thế gian.
迎着旭日,他踏上了新的旅程。
Đón ánh ban mai, anh ấy bước vào một cuộc hành trình mới.
青年人就像初升的旭日,充满朝气。
Thanh niên giống như mặt trời mới mọc, tràn đầy sức sống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây