xùn
thuần hóa; thuần, dễ bảo
Hán việt: tuần
フフ一ノ丨丨
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Ngựa () chạy êm như dòng sông (), đã được thuần hóa ngoan ngoãn, thuần .

Thành phần cấu tạo

xùn
thuần hóa; thuần, dễ bảo
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
Xuyên
Sông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:thuần hóa; thuần, dễ bảo
Ví dụ (5)
zhèxiǎofēi chángwēnxùndiǎnrén
Chú ngựa con này rất ôn thuần (dễ bảo), không hề sợ người.
huālehǎoyuèdeshí jiāncáizhīniǎoxùn
Anh ấy mất vài tháng trời mới thuần phục được con chim hoang dã đó.
genián qīngrén xìngjiéàoxùnhěnnánguǎnjiào
Cậu thanh niên đó có tính cách ngang tàng bất kham (không chịu khuất phục), rất khó dạy bảo.
gǒushìyóulángjīng guòmàn chángdeshí jiānxùnhuàérláide
Chó được thuần hóa từ loài sói qua một thời gian dài.
tuándexùnshòushīzàixùn liànshī zishífēi chángyǒunài xīn
Người huấn luyện thú (thuần thú sư) của rạp xiếc rất kiên nhẫn khi huấn luyện sư tử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây