Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
PDCA
PDCA
PDCA, chu trình lập kế hoạch - thực hiện - kiểm tra - hành động
—

Định nghĩa (1)

1
phương pháp quản lý
Nghĩa:PDCA, chu trình lập kế hoạch - thực hiện - kiểm tra - hành động
Ví dụ (3)
shēng chǎn生产bù部zhèng zài正在hé核duì对 P D C A。
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu pDCA, chu trình lập kế hoạch - thực hiện - kiểm tra - hành động.
 P D C Apdca写xiě在zài shēng生产chǎn zī资料liào里。
Pdca, chu trình lập kế hoạch - thực hiện - kiểm tra - hành động được ghi trong tài liệu sản xuất.
zhǔ guǎn主管yāo qiú要求gēng xīn更新 P D C A。
Quản lý yêu cầu cập nhật pDCA, chu trình lập kế hoạch - thực hiện - kiểm tra - hành động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây