达成率
dáchénglǜ
tỷ lệ đạt mục tiêu, tỷ lệ hoàn thành

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ lệ đạt mục tiêu, tỷ lệ hoàn thành
Ví dụ (3)
shēng chǎnzhèng zàiduì chéng
Bộ phận sản xuất đang đối chiếu tỷ lệ đạt mục tiêu, tỷ lệ hoàn thành.
chéngxiězàishēng chǎn liào
Tỷ lệ đạt mục tiêu, tỷ lệ hoàn thành được ghi trong tài liệu sản xuất.
zhǔ guǎnyāo qiúgēng xīn chéng
Quản lý yêu cầu cập nhật tỷ lệ đạt mục tiêu, tỷ lệ hoàn thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây