优雅
yōuyǎ
thanh nhã, tao nhã

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thanh nhã, tao nhã
Ví dụ (7)
dezhǐshí fēnyōugěirénmenliúxiàleshēn deyìn xiàng
Cử chỉ của cô ấy vô cùng thanh nhã, để lại ấn tượng sâu sắc cho mọi người.
zhèjiāncháshìde zhìfēi chángyōushì jìngxīnshū
Cách bài trí của phòng trà này rất tao nhã, thích hợp để tĩnh tâm đọc sách.
yòngyōudeyánbiǎo le deguān diǎn
Anh ấy đã sử dụng ngôn từ thanh nhã để bày tỏ quan điểm của mình.
zhī dǎodedòng zuòqīngyíngéryōu
Các động tác của điệu múa đó nhẹ nhàng và tao nhã.
chuān穿zhejiànyōudechángqúnzǒuzàiwǎnyàndehóngtǎnshàng
Cô ấy mặc một chiếc váy dài thanh nhã, bước đi trên thảm đỏ của buổi tiệc tối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây