遇险
yùxiǎn
gặp nguy hiểm, gặp nạn

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gặp nguy hiểm, gặp nạn
Ví dụ (2)
chuánzàihǎishàngxiǎnjiùyuánduìzhèngquánsōujiù
Tàu đánh cá gặp nạn trên biển, đội cứu hộ đang ra sức tìm kiếm cứu nạn.
dēngshānzàixuěshānzhōngxiǎnxìnghǎo shíchūleqiújiùxìn hào
Khách leo núi gặp nạn trong núi tuyết, may mắn là đã phát tín hiệu cầu cứu kịp thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây