窒息
zhìxī
ngạt thở, nghẹt thở

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngạt thở, nghẹt thở
Ví dụ (7)
fáng jiānméiyǒuchuāng ràngréngǎndàokuàiyàozhìle
Trong phòng không có cửa sổ, khiến người ta cảm thấy sắp ngạt thở.
nóngyānshǐ使hěnduōrénzhìér
Khói dày đặc đã khiến nhiều người chết ngạt.
zhèzhǒng de ràng zhì
Áp lực to lớn này khiến cô ấy gần như ngột ngạt.
bèishuǐqiàngdàochǎn shēnglezhǒngzhìgǎn
Anh ấy bị sặc nước, sinh ra một cảm giác ngạt thở.
zhède fēnchén mèndelìngrénzhì
Bầu không khí ở đây trầm lắng đến mức khiến người ta ngột ngạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây