Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jūn
HSK 3
Quân vương
Hán Việt:QUÂN••Loại từ:Danh từ
7 nét
フ一一ノ丨フ一
尹Doãn+口Khẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

君
jūn
Quân vương
尹
Doãnyǐn
Cai quản (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay cầm quyền trượng cai quản (尹) cùng cái miệng (口) ban bố mệnh lệnh cho muôn dân chính là bậc quân vương (君).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Quân vương
ENTiếng Anh:monarch, sovereign, ruler
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bàn伴jūn君rú如bàn伴hǔ虎。
Ở gần quân vương cũng giống như ở gần cọp.
Serving a ruler is like living with a tiger.
#2
qījūnzhīzuì欺君之罪shì是bù不kě可ráoshù饶恕de的。
Tội lừa dối quân vương là không thể tha thứ.
The crime of deceiving the ruler is unforgivable.
#3
jūn君yào要chén臣sǐ死,chén臣bùdébù不得不sǐ死。
Quân vương bắt bầy tôi chết, bầy tôi không thể không chết.
If the ruler demands a minister's death, the minister has no choice but to die.
#4
tā他shì是yí一wèi位shòu受rén人àidài爱戴de的yīngmíng英明jūnzhǔ君主。
Ông ấy là một vị quân vương anh minh được mọi người kính yêu.
He was a wise and beloved monarch.
#5
lìshǐ历史shàng上de的bàojūn暴君zuìzhōng最终dōu都shīqù失去le了mín民xīn心。
Những kẻ bạo quân trong lịch sử cuối cùng đều đánh mất lòng dân.
Throughout history, tyrants have ultimately lost the support of the people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây