jūn
Quân vương
Hán việt: quân
フ一一ノ丨フ一
7
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người cai quản () ra lệnh bằng miệng (), đức vua chỉ huy thiên hạ, quân vương .

Thành phần cấu tạo

jūn
Quân vương
Doãn
Cai quản (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quân vương
Ví dụ (5)
bànjūnbàn
Ở gần quân vương cũng giống như ở gần cọp.
jūnzhīzuìshìráo shùde
Tội lừa dối quân vương là không thể tha thứ.
jūnyàochénchén
Quân vương bắt bầy tôi chết, bầy tôi không thể không chết.
shìwèishòurénài dàideyīng míngjūnzhǔ
Ông ấy là một vị quân vương anh minh được mọi người kính yêu.
shǐshàngdebàojūnzuìzhōngdōushī lemínxīn
Những kẻ bạo quân trong lịch sử cuối cùng đều đánh mất lòng dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây