Hán Việt:QUÂN••Loại từ:Danh từ
7 nét
フ一一ノ丨フ一
尹Doãn+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
君
Quân vương
尹
Doãn
Cai quản (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

君
Quân vương
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Quân vương
ENTiếng Anh:monarch, sovereign, ruler
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
伴君如伴虎。
Ở gần quân vương cũng giống như ở gần cọp.
Serving a ruler is like living with a tiger.
#2
欺君之罪是不可饶恕的。
Tội lừa dối quân vương là không thể tha thứ.
The crime of deceiving the ruler is unforgivable.
#3
君要臣死,臣不得不死。
Quân vương bắt bầy tôi chết, bầy tôi không thể không chết.
If the ruler demands a minister's death, the minister has no choice but to die.
#4
他是一位受人爱戴的英明君主。
Ông ấy là một vị quân vương anh minh được mọi người kính yêu.
He was a wise and beloved monarch.
#5
历史上的暴君最终都失去了民心。
Những kẻ bạo quân trong lịch sử cuối cùng đều đánh mất lòng dân.
Throughout history, tyrants have ultimately lost the support of the people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây