抛光
pāoguāng
Đánh bóng

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đánh bóng
Ví dụ (2)
xiù gānglíng jiànpāo guānghòubiǎo miàn dàojìng miànxiào guǒ
Chi tiết thép không gỉ sau khi đánh bóng bề mặt có thể đạt được hiệu ứng gương.
rén gōngshǒu gōngpāo guāngfèi shíqiě zhì xìngnán ccoonnttrrooll
Đánh bóng thủ công bằng tay tốn thời gian và độ đồng đều khó kiểm soát.
2
danh từ
Nghĩa:Đánh bóng
Ví dụ (1)
pāo guāng lún yàotiān jiāshì liàngdepāo guānggāo gāoeeffffiicciieennccyy
Bánh mài đánh bóng cần được bổ sung lượng sáp đánh bóng phù hợp để tăng hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây