Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
pāo
HSK 3
Ném
Hán Việt:PHAO••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一ノフフノ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+九Cửu+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

抛
pāo
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
九
Cửujiǔ
Chín (bên phải - biến thể)
力
Bộ Lựclì
Sức (bên phải - biến thể)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay (扌) dồn hết sức lực (力) vào chín phần (九) cánh tay để quăng mạnh một vật ra xa là ném, vứt bỏ (抛).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Ném
ENTiếng Anh:throw, cast, toss
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他bǎ把qiú球pāo抛gěi给le了wǒ我。
Anh ấy ném quả bóng cho tôi.
He threw the ball to me.
#2
wǒmen我们pāo抛yìngbì硬币juédìng决定ba吧。
Chúng ta ném đồng xu để quyết định đi.
Let's flip a coin to decide.
#3
háizi孩子men们gāoxìng高兴de地bǎ把màozi帽子pāo抛xiàng向kōngzhōng空中。
Bọn trẻ vui sướng ném mũ lên không trung.
The children happily tossed their hats into the air.
#4
yúfū渔夫bǎ把wǎng网pāo抛rùhǎi入海zhōng中。
Người ngư dân ném lưới xuống biển.
The fisherman cast his net into the sea.
#5
jiùyuán救援rényuán人员xiàng向luòshuǐzhě落水者pāo抛qù去jiùshēngquān救生圈。
Nhân viên cứu hộ ném phao cứu sinh cho người rơi xuống nước.
The rescue workers threw a life buoy to the person in the water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây