pāo
Ném
Hán việt: phao
一丨一ノフフノ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () dùng sức () ném vật bay xa, phóng đi mạnh mẽ, ném .

Thành phần cấu tạo

pāo
Ném
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Cửu
Chín (bên phải - biến thể)
Bộ Lực
Sức (bên phải - biến thể)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ném
Ví dụ (5)
qiúpāogěile
Anh ấy ném quả bóng cho tôi.
menpāoyìngjué dìngba
Chúng ta ném đồng xu để quyết định đi.
hái zimengāo xìngdemào zipāoxiàngkōngzhōng
Bọn trẻ vui sướng ném mũ lên không trung.
wǎngpāohǎizhōng
Người ngư dân ném lưới xuống biển.
jiùyuánrén yuánxiàngluòshuǐzhěpāojiùshēngquān
Nhân viên cứu hộ ném phao cứu sinh cho người rơi xuống nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây