硬度
—
Phân tích từ 硬度
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Độ cứng
Ví dụ (3)
热处理后,钢件的洛氏硬度达到了HRC60。
Sau khi xử lý nhiệt, độ cứng Rockwell của chi tiết thép đạt mức HRC 60.
硬度测试仪可以无损测量金属表面的硬度值。
Máy kiểm tra độ cứng có thể đo không phá hủy giá trị độ cứng bề mặt kim loại.
橡胶的硬度一般采用邵氏硬度计来测定。
Độ cứng của cao su thường được đo định lượng bằng máy đo độ cứng Shore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây